베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chống lại" (1)
chống lại
영어
동사to fight against
Trong cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang.
In the war against the armed group.
관련 단어 "chống lại" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "chống lại" (11)
Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
The government is working to combat terrorism.
Họ đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù.
They fought bravely against the enemy.
Các thành viên liên minh quân sự này không muốn tham gia cuộc chiến chống lại Iran.
Members of this military alliance do not want to participate in the war against Iran.
Iran yêu cầu thiết lập các cơ chế cụ thể để đảm bảo cuộc chiến chống lại Iran không tái diễn.
Iran demands the establishment of specific mechanisms to ensure that the war against Iran does not recur.
Iran yêu cầu thiết lập các cơ chế cụ thể để đảm bảo cuộc chiến chống lại Iran không tái diễn.
Iran demands the establishment of specific mechanisms to ensure that the war against Iran does not recur.
Trong cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang.
In the war against the armed group.
Cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang Hezbollah.
The war against the armed group Hezbollah.
Không để Iran lan truyền thêm thông tin sai lệch chống lại Israel.
Do not let Iran spread more misinformation against Israel.
Chính phủ đang nỗ lực chống lại nạn buôn người.
The government is working to combat human trafficking.
Họ đã nộp đơn kiện chống lại công ty.
They filed a lawsuit against the company.
Tội ác chống lại loài người là không thể chấp nhận được.
Crimes against humanity are unacceptable.
